(Dầu nhớt Shell) Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 22-32-46-68: Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME được thiết kế để giúp người dùng cải thiện hiệu suất năng lượng của các hệ thống thủy lực không làm ảnh hưởng đến tính năng bảo vệ của hệ thống hoặc các quy trình vận hành của thiết bị. 

Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 22-32-46-68

Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME46, 68, 32, 22 cho thấy đã cải thiện hiệu suất năng lượng trong các ứng dụng chẳng hạn như đúc phun nhựa và ép kim loại đạt tỷ lệ trung bình 8%1. Ngoài ra, Shell Tellus S4 ME 68, 46, 32, 22 cũng được thiết kế để tăng tuổi thọ thiết bị và hạ thấp chi phí bảo dưỡng qua tính năng chống mài mòn ưu việt và khả năng tăng tuổi thọ của dầu cao.

Sử dụng
• Hệ thống thủy lực trong công nghiệp
Đặc biệt thích hợp với các hệ thống có cường độ sử dụng năng lượng thủy lực cao như đúc áp lực và ép kim loại cao áp và trong hệ thống chịu nhiệt hoặc yêu cầu tuổi thọ dầu cao.
• Hệ truyền động thủy lực di động
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 22, 32, 46, 68 cũng thích hợp cho sử dụng trong các hệ truyền động năng lượng thủy lực di động nhất định, trong các ứng dụng hàng hải và đem lại độ chảy ở nhiệt độ thấp so với phần lớn dầu thông dụng loại ISO HM.
• Tác động môi trường
Qua việc áp dụng công nghệ chống mài mòn không chứa tro và dầu gốc lưu huỳnh thấp, dầu Shell Tellus S4 ME 22, 32, 46, 68 giảm tác động với môi trường so với dầu thủy lực gốc kẽm thông dụng trong trường hợp rò rỉ hoặc đổ dầu bất ngờ. Để giảm bớt tác động môi trường, khuyên dùng loạt sản phẩm Shell Naturelle là loại dầu chú trọng đến môi trường.
Ưu điểm kỹ thuật
....................
Lợi ích
• Hiệu suất năng lượng
Với sự giúp đỡ của hệ thống tạo khuôn tinh vi, Shell Tellus S4 ME được thiết kế để cải thiện hiệu suất năng lượng của hệ thống thủy lực qua công thức phát triển đặc biệt có cân đối đặc tính truyền năng lượng, dòng chảy và ma sát của dầu. Đánh giá hiện trường cho thấy các cải thiện hiệu suất năng lượng là 8%1 ở mức trung bình trong các ứng dụng như trên.
• Giảm chi phí bảo dưỡng
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 46, 68 22, 32 đem lại tính năng vượt trội về tất cả đặc tính liên quan đến dầu thủy lực chẳng hạn như độ mài mòn của bơm thủy lực và chống phân hủy khi tiếp xúc với nước hoặc các chất nhiễm bẩn khác.
Bên cạnh tuổi thọ dầu vượt giới hạn tối đa 10.000 giờ theo đo lường trong Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin công nghiệp (TOST), Shell Tellus S4 ME còn đem lại khả năng kéo dài đáng kể chu kỳ thay dầu, làm giảm chi phí bảo dưỡng chung.
• Tính năng bảo vệ thiết bị ưu việt
Ngoài việc đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật OEM và tiêu chuẩn công nghiệp, Shell Tellus S4 ME còn đem lại tính năng bảo vệ bổ sung ngoại hạng. Chẳng hạn như, Shell Tellus S4 ME ít mòn hơn đến 68% theo thử nghiệm độ mòn bơm Vickers V104C so với giới hạn 50 mg đạt/không đạt cho nhiều nhà sản xuất thiết bị gốc chẳng hạn như Cincinnati Machine (chỉ tiêu kỹ thuật-P), Bosch- Rexroth (RD 90220-1) và Eaton (Vickers).
Độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại nhà máy chiết dầu Shell.
Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch),
Cùng với tính năng bảo vệ vượt trội chống tạo cặn bùn, bám dính van và rỉ, dầu Shell Tellus S4 ME có thể kéo dài tuổi thọ của thiết bị thủy lực.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 đạt các chấp thuận sau: Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P- 69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S Eaton Vickers I-286 S BoschRexroth
Arburg (Các ứng dụng đúc phun)
Dầu Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn:
ASTM D6158 (dầu loại HM)
ISO 11158 (dầu loại HM)
DIN 51524 Chi tiết 2 loại HLP Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM AFNOR NF-E 48-60 Krauss Maffei
Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.
Sức khỏe và An toàn
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn xin tham khảo thêm tài liệu về an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin.
Khả năng tương thích
Dầu Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 thích hợp với phần lớn máy bơm thủy lực. Tuy nhiên, cần tham khảo đại diện Shell trước khi sử dụng bơm có các chi tiết mạ bạc.
Khả năng tương thích với Dầu
Dầu Thủy lực Shell S1 M tương thích với phần lớn dầu thủy lực gốc khoáng khác. Tuy nhiên, không nên pha trộn dầu thủy lực gốc khoáng với các loại dầu khác (chẳng hạn như dầu chịu lửa hoặc dầu thân thiện với môi trường).
Khả năng tương thích với Vật liệu niêm kín & Sơn
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 tương thích với vật liệu niêm kín và sơn thường sử dụng với dầu khoáng.
Bảo vệ Môi trường
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.
Chỉ dẫn
Có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các nội dung không có trong Tờ giới thiệu này
Các Tính chất Lý Học Điển Hình
 
Shell TELLUS S4 ME
22
32
46
68
Loại dầu ISO
HM
HM
HM
HM
Độ nhớt Động học (ASTM D 445)




tại 0°C, cSt
160
260
450
700
tại 40°C, cSt
22
32
46
68
tại 100°C, cSt
4.7
6.0
7.7
10.2
Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
135
135
135
135
Tỉ trọng tại (ISO 12185), kg/l
0.825
0.825
0.832
0.835
Điểm Chớp cháy (ISO 2592) (Cốc hở Cleveland),0C
230
240
250
250
Điểm Rót chảy (ISO 3016), 0C
-54
-54
-51
-51

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.
=============================================================
CÔNG TY TNHH THÀNH LỘC PHÁT – LUBRICANTS
DĐ: 0916. 744 366 ============================================================

Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 22-32-46-68

(Dầu nhớt Shell) Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 22-32-46-68: Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME được thiết kế để giúp người dùng cải thiện hiệu suất năng lượng của các hệ thống thủy lực không làm ảnh hưởng đến tính năng bảo vệ của hệ thống hoặc các quy trình vận hành của thiết bị. 

Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 22-32-46-68

Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME46, 68, 32, 22 cho thấy đã cải thiện hiệu suất năng lượng trong các ứng dụng chẳng hạn như đúc phun nhựa và ép kim loại đạt tỷ lệ trung bình 8%1. Ngoài ra, Shell Tellus S4 ME 68, 46, 32, 22 cũng được thiết kế để tăng tuổi thọ thiết bị và hạ thấp chi phí bảo dưỡng qua tính năng chống mài mòn ưu việt và khả năng tăng tuổi thọ của dầu cao.

Sử dụng
• Hệ thống thủy lực trong công nghiệp
Đặc biệt thích hợp với các hệ thống có cường độ sử dụng năng lượng thủy lực cao như đúc áp lực và ép kim loại cao áp và trong hệ thống chịu nhiệt hoặc yêu cầu tuổi thọ dầu cao.
• Hệ truyền động thủy lực di động
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 22, 32, 46, 68 cũng thích hợp cho sử dụng trong các hệ truyền động năng lượng thủy lực di động nhất định, trong các ứng dụng hàng hải và đem lại độ chảy ở nhiệt độ thấp so với phần lớn dầu thông dụng loại ISO HM.
• Tác động môi trường
Qua việc áp dụng công nghệ chống mài mòn không chứa tro và dầu gốc lưu huỳnh thấp, dầu Shell Tellus S4 ME 22, 32, 46, 68 giảm tác động với môi trường so với dầu thủy lực gốc kẽm thông dụng trong trường hợp rò rỉ hoặc đổ dầu bất ngờ. Để giảm bớt tác động môi trường, khuyên dùng loạt sản phẩm Shell Naturelle là loại dầu chú trọng đến môi trường.
Ưu điểm kỹ thuật
....................
Lợi ích
• Hiệu suất năng lượng
Với sự giúp đỡ của hệ thống tạo khuôn tinh vi, Shell Tellus S4 ME được thiết kế để cải thiện hiệu suất năng lượng của hệ thống thủy lực qua công thức phát triển đặc biệt có cân đối đặc tính truyền năng lượng, dòng chảy và ma sát của dầu. Đánh giá hiện trường cho thấy các cải thiện hiệu suất năng lượng là 8%1 ở mức trung bình trong các ứng dụng như trên.
• Giảm chi phí bảo dưỡng
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME 46, 68 22, 32 đem lại tính năng vượt trội về tất cả đặc tính liên quan đến dầu thủy lực chẳng hạn như độ mài mòn của bơm thủy lực và chống phân hủy khi tiếp xúc với nước hoặc các chất nhiễm bẩn khác.
Bên cạnh tuổi thọ dầu vượt giới hạn tối đa 10.000 giờ theo đo lường trong Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin công nghiệp (TOST), Shell Tellus S4 ME còn đem lại khả năng kéo dài đáng kể chu kỳ thay dầu, làm giảm chi phí bảo dưỡng chung.
• Tính năng bảo vệ thiết bị ưu việt
Ngoài việc đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật OEM và tiêu chuẩn công nghiệp, Shell Tellus S4 ME còn đem lại tính năng bảo vệ bổ sung ngoại hạng. Chẳng hạn như, Shell Tellus S4 ME ít mòn hơn đến 68% theo thử nghiệm độ mòn bơm Vickers V104C so với giới hạn 50 mg đạt/không đạt cho nhiều nhà sản xuất thiết bị gốc chẳng hạn như Cincinnati Machine (chỉ tiêu kỹ thuật-P), Bosch- Rexroth (RD 90220-1) và Eaton (Vickers).
Độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại nhà máy chiết dầu Shell.
Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch),
Cùng với tính năng bảo vệ vượt trội chống tạo cặn bùn, bám dính van và rỉ, dầu Shell Tellus S4 ME có thể kéo dài tuổi thọ của thiết bị thủy lực.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 đạt các chấp thuận sau: Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P- 69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S Eaton Vickers I-286 S BoschRexroth
Arburg (Các ứng dụng đúc phun)
Dầu Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn:
ASTM D6158 (dầu loại HM)
ISO 11158 (dầu loại HM)
DIN 51524 Chi tiết 2 loại HLP Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM AFNOR NF-E 48-60 Krauss Maffei
Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.
Sức khỏe và An toàn
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn xin tham khảo thêm tài liệu về an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin.
Khả năng tương thích
Dầu Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 thích hợp với phần lớn máy bơm thủy lực. Tuy nhiên, cần tham khảo đại diện Shell trước khi sử dụng bơm có các chi tiết mạ bạc.
Khả năng tương thích với Dầu
Dầu Thủy lực Shell S1 M tương thích với phần lớn dầu thủy lực gốc khoáng khác. Tuy nhiên, không nên pha trộn dầu thủy lực gốc khoáng với các loại dầu khác (chẳng hạn như dầu chịu lửa hoặc dầu thân thiện với môi trường).
Khả năng tương thích với Vật liệu niêm kín & Sơn
Dầu thủy lực Shell Tellus S4 ME68 22, 32, 46 tương thích với vật liệu niêm kín và sơn thường sử dụng với dầu khoáng.
Bảo vệ Môi trường
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.
Chỉ dẫn
Có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các nội dung không có trong Tờ giới thiệu này
Các Tính chất Lý Học Điển Hình
 
Shell TELLUS S4 ME
22
32
46
68
Loại dầu ISO
HM
HM
HM
HM
Độ nhớt Động học (ASTM D 445)




tại 0°C, cSt
160
260
450
700
tại 40°C, cSt
22
32
46
68
tại 100°C, cSt
4.7
6.0
7.7
10.2
Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
135
135
135
135
Tỉ trọng tại (ISO 12185), kg/l
0.825
0.825
0.832
0.835
Điểm Chớp cháy (ISO 2592) (Cốc hở Cleveland),0C
230
240
250
250
Điểm Rót chảy (ISO 3016), 0C
-54
-54
-51
-51

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.
=============================================================
CÔNG TY TNHH THÀNH LỘC PHÁT – LUBRICANTS
DĐ: 0916. 744 366 ============================================================
Đọc thêm..
(Dầu nhớt Shell) Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M 68 - Dầu thuỷ lực không chứa kẽm chịu tải nặng.
Dầu thủy lực Shell Tellus S 68
Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M 68
Shell Tellus S3 M68 là loại dầu thuỷ lực cao cấp chống mài mòn dùng cho các hệ truyền động thủy lực và các hệ điều khiển.
Được phát triển trên cơ sở công nghệ “phụ gia không kẽm” để đạt được những tính năng siêu hạng cho các bộ truyền dẫn thuỷ lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt .
Ưu điểm kỹ thuật dầu thủy lực Shell Tellus S68
• Tuổi thọ dầu cao
Gấp 2 – 4 lần so với dầu thuỷ lực thông thường
• Yên tâm khi sử dụng
Không sự cố lúc vận hành, tuổi thọ các chi tiết kéo dài.
• An toàn môi trường
Không sử dụng kẽm và chlorine
• Tính ổn định thủy phân cao
• Khả năng tách nước / khí nhanh
• Tính năng lọc thượng hạng
dau thuy luc shell tellus s68
Tiêu chuẩn kỹ thuật của dầu thủy lực Shell Tellus S68
Denison HF-0
Rexroth
Vickers M-2950-S (Mobile systems)
I -286-S (Industrial systems)
Cincinnati Milacron P68, P69, P70
DIN 51 524 (part 2)
=============================================================
CÔNG TY TNHH THÀNH LỘC PHÁT – LUBRICANTS
Địa chỉ: 238/1A Bạch Đằng, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT:   DĐ: 0916. 744 366 ============================================================

Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M68

(Dầu nhớt Shell) Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M 68 - Dầu thuỷ lực không chứa kẽm chịu tải nặng.
Dầu thủy lực Shell Tellus S 68
Dầu thủy lực Shell Tellus S3 M 68
Shell Tellus S3 M68 là loại dầu thuỷ lực cao cấp chống mài mòn dùng cho các hệ truyền động thủy lực và các hệ điều khiển.
Được phát triển trên cơ sở công nghệ “phụ gia không kẽm” để đạt được những tính năng siêu hạng cho các bộ truyền dẫn thuỷ lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt .
Ưu điểm kỹ thuật dầu thủy lực Shell Tellus S68
• Tuổi thọ dầu cao
Gấp 2 – 4 lần so với dầu thuỷ lực thông thường
• Yên tâm khi sử dụng
Không sự cố lúc vận hành, tuổi thọ các chi tiết kéo dài.
• An toàn môi trường
Không sử dụng kẽm và chlorine
• Tính ổn định thủy phân cao
• Khả năng tách nước / khí nhanh
• Tính năng lọc thượng hạng
dau thuy luc shell tellus s68
Tiêu chuẩn kỹ thuật của dầu thủy lực Shell Tellus S68
Denison HF-0
Rexroth
Vickers M-2950-S (Mobile systems)
I -286-S (Industrial systems)
Cincinnati Milacron P68, P69, P70
DIN 51 524 (part 2)
=============================================================
CÔNG TY TNHH THÀNH LỘC PHÁT – LUBRICANTS
Địa chỉ: 238/1A Bạch Đằng, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM
ĐT:   DĐ: 0916. 744 366 ============================================================
Đọc thêm..
DAU NHOT SHELL - DẦU NHỚT SHELL
ĐẠI LÝ DẦU NHỚT SHELL
NHÀ PHÂN PHỐI DẦU NHỚT SHELL VIỆT NAM
DAU NHOT SHELL
NHÀ PHÂN PHỐI DẦU NHỚT CÔNG NGHIỆP SHELL
Công ty chúng tôi chuyên phân phối các sản phẩm dầu nhớt công nghiệp chất lượng cao mang nhãn hiệu Shell:

DAU NHOT SHELL - DẦU NHỚT SHELL

DAU NHOT SHELL - DẦU NHỚT SHELL
ĐẠI LÝ DẦU NHỚT SHELL
NHÀ PHÂN PHỐI DẦU NHỚT SHELL VIỆT NAM
DAU NHOT SHELL
NHÀ PHÂN PHỐI DẦU NHỚT CÔNG NGHIỆP SHELL
Công ty chúng tôi chuyên phân phối các sản phẩm dầu nhớt công nghiệp chất lượng cao mang nhãn hiệu Shell:
Đọc thêm..
Shell Rimula R4 X 15W-40

(Dầu nhớt ShellDầu Động cơ Diesel Chịu Tải Nặng

Shell Rimula R4 X 15W-40 chứa các phụ gia được lựa chọn kỹ, mang lại 3 chức năng bảo vệ nhằm nâng cao tuổi thọ dầu và động cơ trong 3 lĩnh vực quan trọng: Kiểm soát axit và ăn mòn, Giảm độ mài mòn của động cơ và Kiểm soát cặn bẩn. Dầu giúp giảm chi phí bảo dưỡng và tăng độ tin cậy của thiết bị .
Shell Rimula R4 X 15W-40 rất phù hợp cho các động cơ diesel tải nặng, có hoặc không có tuabô tăng áp, cho vận tải hoặc công nghiệp, cũng như được sự chấp thuận của hàng loạt Nhà sản xuất động cơ trên thế giới.

(CI-4/E7/DH-1)
• Bảo vệ 3 lần
Dầu động cơ Diesel Shell


· Các Công dụng chính
Các động cơ diesel tải nặng & cực nặng Shell Rimula R4 X 15W-40 thể hiện sự bảo vệ và tính năng cao trên các động cơ diesel công suất lớn mới nhất của các Nhà sản xuất Mỹ, Nhật và châu Âu trong cả ngành vận tải lẫn thi công xây dựng .

· Các động cơ có công nghệ mới để giảm khí thải
Shell Rimula R4 X 15W-40 thích hợp cho các động cơ khí thải thấp hiện đại nhất, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải Euro 5, 4, 3, 2, và US 2002 .
Với những động cơ khí thải thấp hiện đại nhất, đặc biệt các động cơ lắp các phin lọc muội cứng khí thải diesel (DPF), chúng tôi khuyến cáo sử dụng Shell Rimula R4 L hoặc Shell Rimula R5 LE.



Các tiêu chuẩn kỹ thuật, Khuyến cáo và chấp thuận

· API: CI-4, CH-4, CG-4, CF-4, CF.SL
· ACEA: E7, E5, E3
· Global DHD-1
· Caterpillar: ECF-2, ECF-1-A
· Cummins: CES 20078,77,76,75,72,71
· DDC: 93K215
· Deutz: DQC III-10
· Mack: EO-M+, EO-M
· MAN: M3275-1
· MB Approval: 228.3
· MTU: Category 2
· Renault Trucks: RLD-2
· Volvo: VDS-3
· JASO: DH-1
Shell Rimula R4 X 15W-40 - dầu động cơ Diesel

Rimula R4 X 15W-40

Shell Rimula R4 X 15W-40

(Dầu nhớt ShellDầu Động cơ Diesel Chịu Tải Nặng

Shell Rimula R4 X 15W-40 chứa các phụ gia được lựa chọn kỹ, mang lại 3 chức năng bảo vệ nhằm nâng cao tuổi thọ dầu và động cơ trong 3 lĩnh vực quan trọng: Kiểm soát axit và ăn mòn, Giảm độ mài mòn của động cơ và Kiểm soát cặn bẩn. Dầu giúp giảm chi phí bảo dưỡng và tăng độ tin cậy của thiết bị .
Shell Rimula R4 X 15W-40 rất phù hợp cho các động cơ diesel tải nặng, có hoặc không có tuabô tăng áp, cho vận tải hoặc công nghiệp, cũng như được sự chấp thuận của hàng loạt Nhà sản xuất động cơ trên thế giới.

(CI-4/E7/DH-1)
• Bảo vệ 3 lần
Dầu động cơ Diesel Shell


· Các Công dụng chính
Các động cơ diesel tải nặng & cực nặng Shell Rimula R4 X 15W-40 thể hiện sự bảo vệ và tính năng cao trên các động cơ diesel công suất lớn mới nhất của các Nhà sản xuất Mỹ, Nhật và châu Âu trong cả ngành vận tải lẫn thi công xây dựng .

· Các động cơ có công nghệ mới để giảm khí thải
Shell Rimula R4 X 15W-40 thích hợp cho các động cơ khí thải thấp hiện đại nhất, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải Euro 5, 4, 3, 2, và US 2002 .
Với những động cơ khí thải thấp hiện đại nhất, đặc biệt các động cơ lắp các phin lọc muội cứng khí thải diesel (DPF), chúng tôi khuyến cáo sử dụng Shell Rimula R4 L hoặc Shell Rimula R5 LE.



Các tiêu chuẩn kỹ thuật, Khuyến cáo và chấp thuận

· API: CI-4, CH-4, CG-4, CF-4, CF.SL
· ACEA: E7, E5, E3
· Global DHD-1
· Caterpillar: ECF-2, ECF-1-A
· Cummins: CES 20078,77,76,75,72,71
· DDC: 93K215
· Deutz: DQC III-10
· Mack: EO-M+, EO-M
· MAN: M3275-1
· MB Approval: 228.3
· MTU: Category 2
· Renault Trucks: RLD-2
· Volvo: VDS-3
· JASO: DH-1
Shell Rimula R4 X 15W-40 - dầu động cơ Diesel

Đọc thêm..

(Dầu nhớt ShellDầu thủy lực Shell,

Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Dầu thủy lực chất lượng cao
Shell Tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.
Lợi ích
- Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Tellus S2 M giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra. Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao độ tin cậy & cải thiện độ sạch của hệ thống.
Dầu Shell Tellus S2 M còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.

- Tính năng chống mài mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao. Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, chứng minh dầu Shell Tellus S2 M có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.

- Duy trì hiệu suất hệ thống
Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực.
Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 M, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell. Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.
Dầu Shell Tellus S2 M giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ô-xi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu.

Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
 
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S

Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi:
Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03
Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây:
ISO 11158 (dầu loại HM)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu loại HM)

DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
GB 111181-1-94 (dầu loại HM)
Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Shell Tellus S2 M
Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.

Shell Tellus S2 M
22
32
46
68
100
Loại dầu ISO
HM
HM
HM
HM
HM
Độ nhớt động học ở (ASTM D445)
tại 00C, cSt
tại 400C, cSt
tại 1000C, cSt

180
22
4.3

338
32
5.4

580
46
6.7

1040
68
8.6

1790
100
11.1
Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
100
99
98
97
96
Tỷ trọng tại 150C  kg/l (ISO 12185)
0.866
0.875
0.879
0.886
0.891
Điểm chớp cháy hở 0C (ISO 2592)
210
218
230
235
250
Điểm rót chảy 0C (ISO 3016)
-30
-30
-30
-24
-24
_______________________________________________________________
Shell, dầu nhờn, dầu nhớt, dầu nhớt Shell, dầu thủy lực, dầu truyền nhiệt, dầu hộp số, dầu bánh răng, dầu máy nén lạnh, dầu tua bin,…
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Bình Định, Ninh Thuận, Bình Thuận, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Lạt, Phan Thiết, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Bến Tre, Đà Nẵng, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sài Gòn, Hồ Chí Minh.

SHELL TELLUS S2 M32-M46-M68

(Dầu nhớt ShellDầu thủy lực Shell,

Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Dầu thủy lực chất lượng cao
Shell Tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.
Lợi ích
- Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Tellus S2 M giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra. Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao độ tin cậy & cải thiện độ sạch của hệ thống.
Dầu Shell Tellus S2 M còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.

- Tính năng chống mài mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao. Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, chứng minh dầu Shell Tellus S2 M có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.

- Duy trì hiệu suất hệ thống
Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực.
Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 M, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell. Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.
Dầu Shell Tellus S2 M giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ô-xi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu.

Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
 
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S

Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi:
Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03
Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây:
ISO 11158 (dầu loại HM)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu loại HM)

DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
GB 111181-1-94 (dầu loại HM)
Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Shell Tellus S2 M
Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.

Shell Tellus S2 M
22
32
46
68
100
Loại dầu ISO
HM
HM
HM
HM
HM
Độ nhớt động học ở (ASTM D445)
tại 00C, cSt
tại 400C, cSt
tại 1000C, cSt

180
22
4.3

338
32
5.4

580
46
6.7

1040
68
8.6

1790
100
11.1
Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
100
99
98
97
96
Tỷ trọng tại 150C  kg/l (ISO 12185)
0.866
0.875
0.879
0.886
0.891
Điểm chớp cháy hở 0C (ISO 2592)
210
218
230
235
250
Điểm rót chảy 0C (ISO 3016)
-30
-30
-30
-24
-24
_______________________________________________________________
Shell, dầu nhờn, dầu nhớt, dầu nhớt Shell, dầu thủy lực, dầu truyền nhiệt, dầu hộp số, dầu bánh răng, dầu máy nén lạnh, dầu tua bin,…
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Bình Định, Ninh Thuận, Bình Thuận, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Lạt, Phan Thiết, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Bến Tre, Đà Nẵng, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sài Gòn, Hồ Chí Minh.
Đọc thêm..

(Dầu nhớt ShellDầu thủy lực Shell,

Shell Tellus S2 V15, Tellus S2 V22, Tellus S2 V32, Tellus S2 V46, Tellus S2 V68, Tellus S2 V100
Dầu thủy lực công nghiệp Shell
Shell Tellus S2 V là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell có sự kiểm soát độ nhớt tuyệt hảo dưới dạng cơ học và trên phạm vi nhiệt độ rộng. Dầu này cung
cấp tính năng bảo vệ tuyệt hảo trong hầu hết các thiết bị di động và những ứng dụng khác chịu được mọi phạm vi nhiệt độ vận hành hoặc môi trường rộng. dầu thủy lực- dầu thủy lực shell, dầu nhớt shell.
Dầu thủy lực Shell
Ưu điểm
- Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Tellus S2 V giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra.

Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao sự tin cậy & độ sạch của hệ thống.

Dầu Shell Tellus S2 V còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.

Chất điều chỉnh độ nhớt ổn định trượt cao giúp giảm thiểu các biến đổi trong tính năng dầu suốt chu kỳ thay dầu.
Shell Tellus S2 V15, Tellus S2 V22, Tellus S2 V32, Tellus S2 V46, Tellus S2 V68, Tellus S2 V100
- Tính năng chống mài mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao.

Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, cho thấy dầu Shell Tellus S2 V có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.

- Duy trì hiệu suất hệ thống
Khả năng dùng trong phạm vi nhiệt độ lớn của Shell Tellus S2 V cho phép vận hành hiệu quả thiết bị di động từ các điều kiện khởi động lạnh cho đến hoạt động bình thường.

Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực.

Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 V, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell.

Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.

Dầu Shell Tellus S2 V giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ôxi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu.

Shell Tellus S2 V15, Tellus S2 V22, Tellus S2 V32, Tellus S2 V46, Tellus S2 V68, Tellus S2 V100

Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận 
Dầu Shell Tellus S2 V đạt các chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S
Dầu Shell Tellus S2 V đáp ứng hoặc vượt các yêu cầu:
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
ISO 11158 (dầu loại HV)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu khoáng HV)
DIN 51524 Chi tiết 3 loại HVLP
GB 111181-1-94 (dầu loại HV)

Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất  sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.



Shell Tellus S2 V
15
22
32
46
68
100
  Loại dầu ISO
HM
HM
HM
HM
HM
HM
    Độ nhớt động học ở (ASTM D445)
      tại -200C, cSt
      tại 400C, cSt
      tại 1000C, cSt

350
15
3.8

695
22
4.8

1300
32
6.1

2350
46
7.9


68
10.5


100
14.0
  Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
142
142
143
143
142
142
  Tỷ trọng tại 150C  kg/l (ISO 12185)
872
872
872
872
877
880
  Điểm chớp cháy hở 0C (ISO 2592)
170
190
210
225
225
225
  Điểm rót chảy 0C (ISO 3016)
-42
-42
-39
-39
-36
-30


Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.


_______________________________________________________________
Shell, dầu nhờn, dầu nhớt, dầu nhớt Shell, dầu thủy lực, dầu truyền nhiệt, dầu hộp số, dầu bánh răng, dầu máy nén lạnh, dầu tua bin,…
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Bình Định, Ninh Thuận, Bình Thuận, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Lạt, Phan Thiết, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Bến Tre, Đà Nẵng, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sài Gòn, Hồ Chí Minh.

Tellus S2 V15, V22, V32, V46, V68

(Dầu nhớt ShellDầu thủy lực Shell,

Shell Tellus S2 V15, Tellus S2 V22, Tellus S2 V32, Tellus S2 V46, Tellus S2 V68, Tellus S2 V100
Dầu thủy lực công nghiệp Shell
Shell Tellus S2 V là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell có sự kiểm soát độ nhớt tuyệt hảo dưới dạng cơ học và trên phạm vi nhiệt độ rộng. Dầu này cung
cấp tính năng bảo vệ tuyệt hảo trong hầu hết các thiết bị di động và những ứng dụng khác chịu được mọi phạm vi nhiệt độ vận hành hoặc môi trường rộng. dầu thủy lực- dầu thủy lực shell, dầu nhớt shell.
Dầu thủy lực Shell
Ưu điểm
- Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Tellus S2 V giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra.

Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao sự tin cậy & độ sạch của hệ thống.

Dầu Shell Tellus S2 V còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.

Chất điều chỉnh độ nhớt ổn định trượt cao giúp giảm thiểu các biến đổi trong tính năng dầu suốt chu kỳ thay dầu.
Shell Tellus S2 V15, Tellus S2 V22, Tellus S2 V32, Tellus S2 V46, Tellus S2 V68, Tellus S2 V100
- Tính năng chống mài mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao.

Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, cho thấy dầu Shell Tellus S2 V có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.

- Duy trì hiệu suất hệ thống
Khả năng dùng trong phạm vi nhiệt độ lớn của Shell Tellus S2 V cho phép vận hành hiệu quả thiết bị di động từ các điều kiện khởi động lạnh cho đến hoạt động bình thường.

Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực.

Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 V, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell.

Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.

Dầu Shell Tellus S2 V giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ôxi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu.

Shell Tellus S2 V15, Tellus S2 V22, Tellus S2 V32, Tellus S2 V46, Tellus S2 V68, Tellus S2 V100

Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận 
Dầu Shell Tellus S2 V đạt các chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S
Dầu Shell Tellus S2 V đáp ứng hoặc vượt các yêu cầu:
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
ISO 11158 (dầu loại HV)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu khoáng HV)
DIN 51524 Chi tiết 3 loại HVLP
GB 111181-1-94 (dầu loại HV)

Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất  sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.



Shell Tellus S2 V
15
22
32
46
68
100
  Loại dầu ISO
HM
HM
HM
HM
HM
HM
    Độ nhớt động học ở (ASTM D445)
      tại -200C, cSt
      tại 400C, cSt
      tại 1000C, cSt

350
15
3.8

695
22
4.8

1300
32
6.1

2350
46
7.9


68
10.5


100
14.0
  Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
142
142
143
143
142
142
  Tỷ trọng tại 150C  kg/l (ISO 12185)
872
872
872
872
877
880
  Điểm chớp cháy hở 0C (ISO 2592)
170
190
210
225
225
225
  Điểm rót chảy 0C (ISO 3016)
-42
-42
-39
-39
-36
-30


Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.


_______________________________________________________________
Shell, dầu nhờn, dầu nhớt, dầu nhớt Shell, dầu thủy lực, dầu truyền nhiệt, dầu hộp số, dầu bánh răng, dầu máy nén lạnh, dầu tua bin,…
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Bình Định, Ninh Thuận, Bình Thuận, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Lạt, Phan Thiết, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Bến Tre, Đà Nẵng, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sài Gòn, Hồ Chí Minh.
Đọc thêm..
(Dầu nhớt ShellDầu tuốc bin Shell,
Shell Turbo T32, Turbo T46, Turbo T68
Dầu tuốcbin công nghiệp chất lượng cao
Dầu tuốc bin Shell Turbo T32, 46, 68 được pha chế đáp ứng các yêu cầu ngày càng cao của các tuốcbin hơi nước hiện đại không có hộp bánh răng, cũng như tuốcbin khí công suất vừa và nhỏ. Dầu gốc khoáng tinh chế và các phụ gia không kẽm giúp nâng cao các tính năng ổn định oxy hoá tuyệt hảo, khả năng chống rỉ và chống ăn mòn, tính tách nước và chống tạo bọt tốt.

Sử dụng

• Các tuốcbin hơi nước và tuốcbin khí không có hộp bánh răng

• Các tuốcbin nước

• Một số loại máy nén khí

• Các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chống rỉ & chống oxy hoá

Quý khách xem thêm thông tin chi tiết tại: http://www.thanhlocphat.com/

Shell Turbo T 32, Turbo T 46, Turbo T 68, dầu tua bin Shell.
____________________________________________________________________
Shell, dầu nhờn, dầu nhớt, dầu nhớt Shell, dầu thủy lực, dầu truyền nhiệt, dầu hộp số, dầu bánh răng, dầu máy nén lạnh, dầu tua bin,…
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Bình Định, Ninh Thuận, Bình Thuận, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Lạt, Phan Thiết, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Bến Tre, Đà Nẵng, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sài Gòn, Hồ Chí Minh.

Shell Turbo T32, Turbo T46, Turbo T68

(Dầu nhớt ShellDầu tuốc bin Shell,
Shell Turbo T32, Turbo T46, Turbo T68
Dầu tuốcbin công nghiệp chất lượng cao
Dầu tuốc bin Shell Turbo T32, 46, 68 được pha chế đáp ứng các yêu cầu ngày càng cao của các tuốcbin hơi nước hiện đại không có hộp bánh răng, cũng như tuốcbin khí công suất vừa và nhỏ. Dầu gốc khoáng tinh chế và các phụ gia không kẽm giúp nâng cao các tính năng ổn định oxy hoá tuyệt hảo, khả năng chống rỉ và chống ăn mòn, tính tách nước và chống tạo bọt tốt.

Sử dụng

• Các tuốcbin hơi nước và tuốcbin khí không có hộp bánh răng

• Các tuốcbin nước

• Một số loại máy nén khí

• Các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chống rỉ & chống oxy hoá

Quý khách xem thêm thông tin chi tiết tại: http://www.thanhlocphat.com/

Shell Turbo T 32, Turbo T 46, Turbo T 68, dầu tua bin Shell.
____________________________________________________________________
Shell, dầu nhờn, dầu nhớt, dầu nhớt Shell, dầu thủy lực, dầu truyền nhiệt, dầu hộp số, dầu bánh răng, dầu máy nén lạnh, dầu tua bin,…
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Bình Định, Ninh Thuận, Bình Thuận, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Lạt, Phan Thiết, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Bến Tre, Đà Nẵng, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sài Gòn, Hồ Chí Minh.
Đọc thêm..
Dầu bánhrăng Shell,
Shell Omala S2 G150, G220, G320, G460
Dầu bánh răng công nghiệp
Dầu Shell Omala S2 G là dầu chất lượng cao, chịu cực áp được thiết kế chủ yếu cho bôi trơn các bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng. Đặc tính chống ma sát và khả năng chịu tải nặng của dầu kết hợp để đem lại tính năng tối ưu ở các bánh răng.

Shell Omala S2 G150, G220, G320, G460

Dầu bánhrăng Shell,
Shell Omala S2 G150, G220, G320, G460
Dầu bánh răng công nghiệp
Dầu Shell Omala S2 G là dầu chất lượng cao, chịu cực áp được thiết kế chủ yếu cho bôi trơn các bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng. Đặc tính chống ma sát và khả năng chịu tải nặng của dầu kết hợp để đem lại tính năng tối ưu ở các bánh răng.
Đọc thêm..
Shell Refrigeration Oil S2 FR-A46, FR-A68
Dầu Máy Nén Lạnh Shell
Dầu Shell Refrigeration S2 FR-A là dầu máy nén lạnh, độ hòa trộn thấp, mục đích dùng trong các máy nén lạnh có chất Amoniac. Dầu này được chế tạo đặc biệt từ dầu gốc parafin tinh chế có kết hợp với các chất phụ gia được lựa chọn để giảm thiểu cặn trong hệ thống và nhằm tăng tuổi thọ máy.

Refrigeration Oil S2 FA-A46, FR-A68

Shell Refrigeration Oil S2 FR-A46, FR-A68
Dầu Máy Nén Lạnh Shell
Dầu Shell Refrigeration S2 FR-A là dầu máy nén lạnh, độ hòa trộn thấp, mục đích dùng trong các máy nén lạnh có chất Amoniac. Dầu này được chế tạo đặc biệt từ dầu gốc parafin tinh chế có kết hợp với các chất phụ gia được lựa chọn để giảm thiểu cặn trong hệ thống và nhằm tăng tuổi thọ máy.
Đọc thêm..